Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

プレミアム

phí tăng lên ngoài giá vé; số tiền chênh lệch tăng giữa giá cổ phiếu thực tế với mệnh giá cổ phiếu; phí bảo hiểm; tiền đóng bảo hiểm; tiền trả thêm; tiền thưởng; tiền lãi; phần thưởng; giải thưởng; ưu đãi; hồi kim; tiền các; tiền chênh lệch; tiền lời bán ngoại tệ

Gợi ý

Xem thêm

プレミアム感

cảm giác cao cấp; ấn tượng sang trọng

財政プレミアム

phí bảo hiểm tài chính; phần bù tài chính

流動性プレミアム仮説

lí thuyết phần thưởng tính lỏng; giả thuyết phần bù thanh khoản

プレミアムセール

premium sale

プレミアムフライデー

có những công ti cho nhân viên được phép vào làm muộn hơn thường lệ 3 tiếng mà lương vẫn giữ nguyên. nghỉ ngày nào cũng được; ko nhất định phải là thứ 6

Chi tiết từ

プレミアム

「プレミアム」
danh từ
phí tăng lên ngoài giá vé (ví dụ vé vào cửa)
số tiền chênh lệch tăng giữa giá cổ phiếu thực tế với mệnh giá cổ phiếu.
phí bảo hiểm, tiền đóng bảo hiểm
tiền trả thêm, tiền thưởng, tiền lãi
phần thưởng, giải thưởng, (phần/sự) ưu đãi
hồi kim
Mazii Dict