Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

ポリジーン

[ポリジーン]
〖polygene〗
ある遺伝形質に関与する多数の遺伝子。 それぞれの遺伝子の作用は微弱で分離することができない。 一般にヒトの身長などのように量的に計測できる形質は, このような遺伝子群の支配を受けているとみなされている。

Từ liên quan

ポリジーン遺伝

ポリジーン遺伝(Polygenic inheritance)とは沢山の遺伝子による要因が一つの形質に影響を与えることを指す生物学用語。多因子遺伝とも呼ばれる。 例えば、身長に関わる遺伝子のうち、1つの遺伝子座にaとAの2種類の対立遺伝子がある場合、Aの数が1つ増えるにつれて身長が伸びる、つまりAA>Aa

向井輝美

部卒業。1964年理学博士(東京都立大学 (1949-2011))「キイロショウジョウバエにおける自然集団の遺伝的構成 : 生存力を支配するポリジーンの突然変異率」。国立遺伝学研究所研究員、ノースカロライナ州立大学教授などを経て、1975年九州大学理学部教授。