Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ママ

mẹ

Gợi ý

Xem thêm

ママ友

mối quan hệ bạn bè của những người mẹ thông qua việc quen biết của con cái

ママ鉄

người mẹ yêu thích tàu hỏa

教育ママ

"người mẹ giáo dục" nghiêm khắc; đặt nặng chuyện học hành của con; bất chấp sở thích hay cảm xúc của trẻ

保育ママ

nhân viên phúc lợi gia đình; cha mẹ nuôi ban ngày

ママチャリ

xe đạp mamachari ; xe đạp mini nhật

Chi tiết từ

ママ

「ママ」
danh từ
mẹ.
Mazii Dict
Ví dụ:
 マma マma はha 、, ネne ズzu ミmi がgaこわ怖kowa いi のno でde 、, 22 つtsu のnoきょうふ恐怖kyoufu とtoたたか戦tataka わwa ねne ばba なna らra なna かka ったtta のno 。.
Mẹ, người rất sợ chuột, có hai nỗi sợ hãi để đối phó.
 マma マma 、, パpa パpa のnoしょさい書斎shosai はha パpa パpa にniそうじ掃除souji しshi てte もmo らra ったtta らra どdo うu なna のno 。.
Mẹ ơi, sao con không để bố dọn dẹp phòng học của bố?
 マma マma 、, いi ちchi ごgoた食ta べbe たta いi よyo
mẹ ơi con muốn ăn dâu tây