Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

マントー

マントーはイタリアを訪れ、ティベリウスとの間にオクヌスを生んだ。オクヌスはマントヴァを発見し、母親の名前から名付けた。 マントーの預言の能力は、父を遙かに凌ぐものだったと言われている。 ダンテ・アリギエーリの『神曲』「地獄編」においては、ダンテが第八圏第四の嚢で見た魔女の1人である。 マントー

Từ liên quan

饅頭

〔中国語〕 粉を練って蒸した丸いパン。 また, 粉を練った生地で餡(アン)を包み, 蒸した菓子。 マントウ。

マントヴァ

マントヴァという名は、エトルリアの神マントゥス(ギリシャ神話のハーデース神に相当する)に由来する。ガリア人の一部族セノマニ族に占領された後、第一次ポエニ戦争と第二次ポエニ戦争の間にローマ人によって征服された。彼らはギリシャ神話の予言者テイレシアースの娘マントーとマント