Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

メタデータ

データの保存領域がある。それ以外の実データは「データフォーク」と呼ばれる。 JPEGや実行スクリプトなどは、アプリケーションから見たらメタデータであるものが、OSでは実データとされる物がある。 五線譜には音階と分数による発音するタイミングがデータとして記載されており、テンポや楽器名などはメタデータとして五線譜の外に記載されている。

Từ liên quan

メタデータ (共通言語基盤)

メタデータとは、共通言語基盤において、共通中間言語 (CIL) コードについての情報を記録したコードのことである。.NET Framework言語のコンパイラはCILを含むアセンブリにメタデータを保存する。メタデータには、そのアセンブリに含まれる全てのクラスやクラスメンバ、さらにそのアセンブリから