Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

レストラン

hiệu ăn; nhà hàng; nhà hàng; tiệm ăn; tiệm ăn

Gợi ý

Xem thêm

レストラン街

trung tâm ẩm thực; khu vực nhà hàng ; sàn nhà hàng

高級レストラン

nhà hàng cao cấp

レストランハウス

restaurant house; là tòa nhà độc lập; được sử dụng để tiếp khách; ăn uống..

レストランシアター

nhà hàng có biểu diễn

Chi tiết từ

レストラン

「レストラン」
danh từ
hiệu ăn
nhà hàng
nhà hàng; tiệm ăn
tiệm ăn.
Mazii Dict
Ví dụ:
レストランは雰囲気次第でお客様が増えたり減ったりするのです。
Tùy theo bầu không khí của nhà hàng mà khách có thể tăng hoặc giảm.
 レre スsu トto ラra ンn はha いi つtsuへいてん閉店heiten しshi まma すsu かka 。.
Khi nào nhà hàng đóng cửa?
 レre スsu トto ラra ンn はha いi つtsuかいてん開店kaiten しshi まma すsu かka 。.
Khi nào nhà hàng mở cửa?