Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

レモン

chanh; quả chanh

檸檬

quả chanh

Gợi ý

Xem thêm

レモン色

màu chanh

レモン汁

nước cốt chanh

レモン水

nước chanh

レモンジュース

nước chanh

レモングラス

sả

Chi tiết từ

レモン

「レモン」
chanh
quả chanh.
Mazii Dict
Ví dụ:
 レre モmo ンn はha すsu っぱppa いiくだもの果物kudamono だda 。.
Chanh là một loại quả có vị chua.
 レre モmo ンn ・/ エe キki スsu
chiết xuất từ chanh
 レre モmo ンn ティtei ー- をwoいっぱい一杯ippai くku だda さsa いi 。.
Làm ơn cho một ly trà với chanh.
 レre モmo ンn はha すsu っぱppa いiくだもの果物kudamono だda 。.
Chanh là một loại quả có vị chua.
 レre モmo ンn はha すsu っぱppa いi フfu ルru ー- ツtsu だda 。.
Chanh là một loại quả có vị chua.
 レre モmo ンn をwoみ見mi たta だda けke でdeくち口kuchi のnoなか中naka がgaす酸su っぱppa いiかん感kan じji にni なna ってtte くku るru 。.
Chỉ nhìn quả chanh thôi là người ta đã cảm nhận được vị chua trong miệng.