Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ローン

sự vay nợ; khoản nợ; số tiền nợ; tiền nợ

Gợi ý

Xem thêm

ローンを組む

mắc nợ

個人ローン

để mua hàng tiêu dùng; để sửa chữa nhà cửa…. và có thể được thanh toán lại trong một khoảng thời gian

住宅ローン

thế chấp.+ là một sự thu xếp về mặt pháp lý theo đó một hình thức sở hữu một loại tài sản nào đó được người đi vay chuyển cho người cho vay như một sự bảo đảm đối với khoản vay đó

回転ローン

khoản cho vay chu chuyển tuần hoàn; khoản cho vay triển hạn tự động; khoản tín dụng tuần hoàn; khoản vay tuần hoàn

短期ローン

tiền vay ngắn hạn

Chi tiết từ

ローン

「ローン」
danh từ
sự vay nợ; khoản nợ; số tiền nợ
tiền nợ.
Mazii Dict