Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一口

một miếng; một ngụm; nói gọn lại; xen vào một câu; đơn vị; một phần; một miệng; một miệng người; một người; một lời; một từ; một thanh; một cây

Gợi ý

Xem thêm

一口カツ

miếng cốt lết có kích thước vừa ăn

一口目

ngụm đầu tiên

一口大

kích thước vừa miệng

一口話

chuyện đùa; chuyện tiếu lâm

一口の剣

một thanh gươm

Chi tiết từ

一口

「ひとくち いっこう いっく」
danh từ
một miếng; một ngụm
nói gọn lại
xen vào một câu
đơn vị
một phần (công việc)
một miệng; một miệng người; một người
Mazii Dict
Ví dụ:
ひとくちた一口食hitokuchita べbe てte みmi たta らra 、,おも思omo ったtta よyo りriから辛kara かka ったtta 。.
Ăn thử một miếng thì thấy cay hơn tưởng tượng.
ひとくち一口hitokuchi でdeい言i えe ばba 、, こko のno プpu ロro ジェje クku トto はhaしっぱい失敗shippai だda ったtta 。.
Nói gọn lại thì dự án này đã thất bại.
かれ彼kare はha いi つtsu もmoひと人hito のnoはなし話hanashi にniひとくちはさ一口挟hitokuchihasa まma ずzu にni はha いi らra れre なna いi 。.
Anh ấy lúc nào cũng không nhịn được mà phải xen vào một câu khi người khác đang nói.
ひとくちごせんえん一口五千円hitokuchigosen'en のnoきふ寄付kifu をwoつの募tsuno ってtte いi るru 。.
Đang kêu gọi đóng góp với mức một đơn vị là năm nghìn yên.
 そso のno ビbi ジji ネne スsu にniひとくちの一口乗hitokuchino るru こko とto にni しshi たta 。.
Tôi quyết định tham gia một phần vào thương vụ đó.
いっこう一口ikkou かka らraで出de たtaことば言葉kotoba とto はhaおも思omo えe なna いi ほho どdo 、,かれ彼kare のno 発言  はhaつげんはむじゅん矛盾tsugenhamujun しshi てte いi たta 。.
Lời anh ta nói mâu thuẫn đến mức không thể tin được rằng chúng được thốt ra từ cùng một cái miệng.
名刀一口を家宝として代々受け継いできた。
Một thanh kiếm danh tiếng đã được truyền lại qua nhiều thế hệ như báu vật gia truyền.