Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一斉

cùng một lúc; đồng thanh; đồng loạt; sự đồng loạt; sự đồng thanh

Gợi ý

Xem thêm

一斉に

cùng một lúc; đồng thanh; đồng loạt

一斉高

hiện tượng giá cổ phiếu của hầu hết các cổ phiếu đều tăng cùng một lúc

一斉安

toàn diện suy sụp

一斉送信

phát sóng; truyền phát; sự phát thanh cùng lúc; sự phát thanh đồng thời; sự truyền đồng thời

一斉移行

chuyển đổi đồng thời

Chi tiết từ

一斉

「いっせい」
danh từ phó từ, danh từ
cùng một lúc; đồng thanh; đồng loạt
sự đồng loạt; sự đồng thanh
Mazii Dict
Ví dụ:
いっせい一斉issei にniお起o こko るru
xảy ra cùng một lúc
はな々花々hana々 がgaいっせい一斉issei にniひら開hira くku
hoa đồng loạt nở
いっせい一斉issei にni スsu タta ー- トto すsu るru
bắt đầu cùng một lúc
まいとしいっせい毎年一斉maitoshiissei にniしょうきゅう昇給shoukyuu すsu るru
tăng lương đồng loạt mỗi năm
いっせい一斉issei にniけんきょ検挙kenkyo すsu るru
bắt cùng một lúc
いっせい一斉issei にniりつ立ritsu すsu るru
đứng lên cùng một lúc .