Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一方

đơn phương; một chiều; mặt khác; một bên; một mặt; một hướng; ngày càng; trái lại; trong khi đó; một hướng; một phía; một chiều; một bên; một phía; một trong hai bên; một người; vị đó; người đó; một phía; một bên; một phương; bình thường; tầm thường; thông thường; phiến diện; một chiều; thiên lệch

Gợi ý

Xem thêm

一方の

một chiều

一方で

mặt khác; trong khi

一方的

đơn phương; phiến diện

一方向

một hướng; một chiều

片一方

một mặt; một cái trong một cặp

Chi tiết từ

一方

「いちかた ひとかた いっぽう」
danh từ, tính từ đuôi no
đơn phương; một chiều
mặt khác
một bên; một mặt; một hướng
ngày càng
trái lại
trong khi đó
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoいけん意見iken はhaいっぽう一方ippou だda 。.
Ý kiến của anh ta một chiều.
かれ彼kare らra はhaいっぽうてき一方的ippouteki にniかいだん会談kaidan のnoしゅうけつ終結shuuketsu をwoせんげん宣言sengen しshi たta 。.
Họ đơn phương tuyên bố kết thúc buổi hội đàm.
いっぽうてき一方的ippouteki なnaけってい決定kettei
Quyết định một chiều
いっぽう一方ippou 、, アa メme リri カkaじん人jin はha 、,おお大oo きki なnaせいこう成功seikou をwoゆめみ夢見yumemi てteきけん危険kiken をwoおか冒oka すsuけいこう傾向keikou がgaつよ強tsuyo いi 。.
Mặt khác, người Mỹ có nhiều khả năng nắm bắt cơ hội hơn với hy vọngđạt được nhiều thành công.
ふり不利furi でde あa るruいっぽう一方ippou でde はha やya りri やya すsu いi 。.
Nó có những nhược điểm, nhưng nó rất dễ thực hiện
かのじょ彼女kanojo はha おoかね金kane にniこま困koma ってtte いi るru とtoい言i うuいっぽう一方ippou でde 、, ずzu いi ぶbu んnむだづか無駄遣mudazuka いi もmo しshi てte いi るru らra しshi いi 。.
Cô ta một mặt thì nói khó khăn về tài chính nhưng người khác lại bảo cô ta tiêu pha vô cùng hoang phí.
いっぽう一方ippou でdeかれ彼kare はhaだれ誰dare にni でde もmoしんせつ親切shinsetsu なna のno だda がga 、,たほう他方tahou でde なna れre なna れre しshi すsu ぎgi るru こko とto はhaけっ決ke しshi てte なna いi 。.
Một mặt anh ấy tốt với mọi người, nhưng mặt khác anh ấy không bao giờ cư xửvới quá nhiều quen thuộc.
いっぽう一方ippou でde はhaちち父chichi がgaしゅっちょうちゅう出張中shutchouchuu でdeとうきょう東京toukyou にni おo らra ずzu 、, もmo うuいっぽう一方ippou でde はhaはは母haha がgaにゅういんちゅう入院中nyuuinchuu だda ったtta のno でde 、,ぼく僕boku はhaおとうと弟otouto たta ちchi のnoせわ世話sewa をwo しshi なna けke れre ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Một mặt bố tôi đi công tác không có ở Tokyo, một mặt mẹ tôi lại đang nằm viện nên tôi phải trông mấy đứa em trai.
いっぽう一方ippou にniかたよ片寄katayo るru
lệch về một bên
ちか地価chika はhaさ下sa がga るru どdo こko ろro かkaあ上a がga るruいっぽう一方ippou だda 。.
Giá đất chẳng những không giảm mà lại ngày càng tăng.
かいがい海外kaigai でdeせいかつ生活seikatsu すsu るruにっぽんじん日本人nipponjin はhaまいとしふ毎年増maitoshifu えe るruいっぽう一方ippou だda 。.
Người Nhật sống ở nước ngoài mỗi năm lại càng tăng dần.
ぞうぜい増税zouzei にni よyo りri 、,せいかつ生活seikatsu はhaくる苦kuru しshi くku なna るruいっぽう一方ippou だda 。.
Do tăng thuế mà cuộc sống ngày càng khó khăn hơn.
いっぽう一方ippou 、, あa りri はha せse っせsse とtoふゆじたく冬支度fuyujitaku をwo しshi てte いi まma しshi たta 。.
Trong khi đó, đàn kiến bận rộn chuẩn bị cho mùa đông
こくない国内kokunai のnoうりあげ売上uriage がgaさ下sa がga ってtte いi るruいっぽう一方ippou でde 、,かいがい海外kaigai のnoうりあげ売上uriage はhaおおはば大幅oohaba にniの伸no びbi てte いi るru 。.
Trong khi doanh số bán trong nước giảm thì doanh số bán tại nước ngoài lại tăng mạnh.
ゆか床yuka はhaりょくしょく緑色ryokushoku にniぬ塗nu らra れre てte いi たta がga 、,いっぽうかべ一方壁ippoukabe はhaきいろ黄色kiiro だda ったtta 。.
Sàn nhà sơn màu xanh lá cây, trong khi tường màu vàng.
かれ彼kare のnoよろこ喜yoroko びbi はhaひとかた一方hitokata なna らra ぬnu もmo のno がga あa ったtta 。.
Niềm vui của anh ấy không hề tầm thường (rất lớn).