Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一生涯

cả cuộc đời; cả đời

Gợi ý

Xem thêm

生涯

sinh nhai; cuộc đời

全生涯

một có toàn bộ cuộc sống

公生涯

nghề làm dâu trăm họ

生涯教育

sự giáo dục cho cuộc sống; giáo dục cho cuộc sống

生涯学習

sự nghiên cứu suốt đời

Chi tiết từ

一生涯

「いっしょうがい」
danh từ thời gian
cả cuộc đời; cả đời
Mazii Dict
Ví dụ:
けっこん結婚kekkon はhaいちしょうがい一生涯ichishougai のnoやくそく約束yakusoku でde あa るru べbe きki だda
kết hôn phải là một cam kết phải thực hiện cả đời
ほん本hon のnoよ読yo みmiかた方kata をwoなら習nara ったtta らra 、, そso のnoごいちしょうがいほん後一生涯本goichishougaihon をwoよ読yo むmu こko とto がga でde きki るru
nếu học cách đọc sách thì bạn có thể đọc sách cả đời
いちしょうがい一生涯ichishougai のnoおんけい恩恵onkei
mang ơn suốt đời .