Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一目十行

khả năng đọc nhanh; đọc mười dòng văn bản chỉ trong một lần nhìn

Gợi ý

Xem thêm

マス目 マスめ

chỗ trống

十目

nhiều người nhìn; sự chú ý của công chúng

十一

11; mười một; lãi suất cắt cổ 10% mỗi 10 ngày; cho vay nặng lãi 10% mỗi 10 ngày; bộ bài gồm một lá 10 điểm và các lá còn lại là lá rác; lãi suất cắt cổ 10% mỗi 10 ngày; cho vay nặng lãi

十脚目

bộ mười chân

十枚目

bộ phận cao thứ hai

Chi tiết từ

一目十行

「いちもくじゅうぎょう」
danh từ
khả năng đọc nhanh; đọc mười dòng văn bản chỉ trong một lần nhìn
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaいちもくじゅうぎょう一目十行ichimokujuugyou のnoどくしょりょく読書力dokushoryoku をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Anh ấy có khả năng đọc sách rất nhanh.