Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一端

một phần; thạo việc; ra dáng; đủ tư cách; chuyên nghiệp; ra vẻ chuyên nghiệp; tỏ vẻ ta đây; làm bộ làm tịch; tạm thời; một thời; trước mắt

Gợi ý

Xem thêm

ウリジン一リンさん

hợp chất hóa học uridine monophosphate

チアミン一リンさんエステル

hợp chất hóa học thiamine monophosphate

端端

từng tý một; từng chỗ một; mọi thứ; mỗi

端

bờ; cạnh; lề; chót; đầu

端末

đầu cuối; thiết bị đầu cuối

Chi tiết từ

一端

「いったん いっぱし ひとはし」
danh từ
một phần
một phần
thạo việc; ra dáng; đủ tư cách; chuyên nghiệp
ra vẻ chuyên nghiệp; tỏ vẻ ta đây; làm bộ làm tịch
tạm thời; một thời; trước mắt
Mazii Dict
Ví dụ:
かんそう感想kansou のnoいったん一端ittan をwoの述no べbe るru
trình bày cảm tưởng
こうしょう交渉koushou がgaしっぱい失敗shippai しshi たtaせきにん責任sekinin のnoいったん一端ittan はhaきみ君kimi にni あa るru とtoおも思omo うu 。.
Tôi nghĩ bạn có một phần nguyên nhân cho sự đổ vỡ trong đàm phán.
かれ彼kare がgaな亡na くku なna ったttaせきにん責任sekinin のnoいったん一端ittan はhaわたし私watashi にniあ有a りri まma すsu 。.
Cái chết của anh ấy một phần là lỗi của tôi.
彼もようやく一端のビジネスマンになった。
Anh ấy cuối cùng cũng đã trở thành một doanh nhân thạo việc.
しんじん新人shinjin のno くku せse にniいっぱし一端ippashi のnoくち口kuchi をwoき利ki くku 。.
Dù là người mới nhưng cậu ta lại nói năng ra vẻ ta đây chuyên nghiệp lắm.
いっぱし一端ippashi のnoたくわ蓄takuwa えe がga あa れre ばbaあんしん安心anshin だda 。.
Nếu có một khoản tích lũy tạm đủ cho trước mắt thì sẽ thấy yên tâm.