Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一箇

một; a mảnh; một; đơn

Gợi ý

Xem thêm

一箇所

một chỗ; cùng chỗ đó

一箇月

một tháng

一箇年

một năm

二十一箇条要求

21 điều yêu sách

箇箇

từng cái một; mỗi cái; từng người một; mỗi người

Chi tiết từ

一箇

「いっか いっこ」
danh từ, loại từ đếm, rK
một; a mảnh
một; đơn (dùng trước đơn vị đếm hoặc trong hỗn số)
Mazii Dict
Ví dụ:
にじゅういっかじょうようきゅう二十一箇条要求nijuuikkajouyoukyuu はha 、,にほん日本nihon がgaちゅうごく中国chuugoku にniたい対tai しshi てteていしゅつ提出teishutsu しshi たtaがいこうようきゅう外交要求gaikouyoukyuu でde あa るru 。.
21 Điều Yêu Sách là yêu cầu ngoại giao mà Nhật Bản đưa ra đối với Trung Quốc.