Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一緒

cùng; cùng nhau; sự giống như vậy

Gợi ý

Xem thêm

一緒に

cùng; cùng nhau; hợp thành một

ご一緒

cùng nhau

一緒懸命

chăm chỉ; cố gắng hết sức

一緒くた

đánh đồng; vơ đũa cả nắm

一緒にする

để hợp nhất; nhầm lẫn với

Chi tiết từ

一緒

「いっしょ」
danh từ, danh từ phó từ, tính từ đuôi no
cùng
cùng nhau
sự giống như vậy
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare らra はhaだいがく大学daigaku をwoで出de たta らraす直su ぐguいっしょ一緒issho にni なna ろro うu とtoやくそく約束yakusoku しshi たta 。.
Họ ước hẹn sẽ cùng với nhau (sẽ kết hôn) ngay sau khi ra trường.
 いi つtsu もmoいっしょ一緒issho だda
lúc nào cũng giống như vậy
 あa んn なnaれんちゅう連中renchuu とtoいっしょ一緒issho にni さsa れre てte はhaこま困koma るru 。.
Tôi không thích bị đánh đồng với những kẻ đó. .