Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一般

cái chung; cái thông thường; công chúng; người dân; dân chúng; thông thường; bình thường

Gợi ý

Xem thêm

一般的

chung chung; phổ biến; chung

一般性

tính tổng quát; tính phổ thông

一般化

sự phổ biến; sự tổng hợp; sự khái quát hoá; nhân rộng

一般名

tên phổ biến

一般用

sử dụng chung

Chi tiết từ

一般

「いっぱん いちはつ」
danh từ, tính từ đuôi no, tính từ đuôi na
cái chung; cái thông thường; công chúng; người dân; dân chúng
thông thường; bình thường
Mazii Dict
Ví dụ:
きょか許可kyoka をwoう受u けke ずzu にniいっぱん一般ippan かka らraきん金kin をwoあつ集atsu めme るru こko とto をwoきんし禁止kinshi すsu るru
cấm thu tiền của người dân mà không được phép
いっぱん一般ippan かka らraとくしゅ特殊tokushu へhe
Từ cái chung đến cái riêng
いっぱん一般ippan (( へhe のno ))こうひょう公表kouhyou
Công bố cho công chúng biết
いっぱん一般ippan のnoだいがくせい大学生daigakusei
một sinh viên bình thường
いっぱん一般ippan のnoどくしゃ読者dokusha
độc giả thông thường .