Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一見の客

khách vãng lai

Gợi ý

Xem thêm

一見客

khách lần đầu ghé; khách mới; khách lạ

見物客

khán giả; người xem

ジロジロ見る ジロジロみる

nhìn chằm chằm

一般客

khách đến 1 lần; lần đầu

一見

nhìn; nhìn một lần; thấy; thấy một lần; xem; xem một lần; thoáng qua; gặp lần đầu; khách lần đầu đến; lần đầu gặp kỹ nữ

Chi tiết từ

一見の客

「いちげんのきゃく」
danh từ
khách vãng lai
Mazii Dict
Ví dụ:
一見の客が多い店は、サービスの質が特に重要だ。
Những cửa hàng có nhiều khách vãng lai cần chú trọng đặc biệt đến chất lượng dịch vụ.