Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一食

một bữa ăn; ăn mỗi ngày một bữa; hạnh nhất thực; pháp tu ăn một bữa mỗi ngày trong quá trình tu khổ hạnh

Gợi ý

Xem thêm

ウリジン一リンさん

hợp chất hóa học uridine monophosphate

チアミン一リンさんエステル

hợp chất hóa học thiamine monophosphate

一夜乞食

qua một đêm đã trắng tay; người trở thành vô gia cư do bị cháy nhà

一杯食う

bị lừa dối; ăn cú lừa

一口食べる

ăn đầy miệng

Chi tiết từ

一食

「いちじき いっしょく」
danh từ
một bữa ăn
ăn mỗi ngày một bữa; hạnh nhất thực; pháp tu ăn một bữa mỗi ngày (thường vào buổi sáng) trong quá trình tu khổ hạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
や痩ya せse たta いi なna らra 、,いっしょく一食isshoku たta りri とto もmoぬ抜nu かka なna いiほう方hou がgaよ良yo いi 。.
Nếu muốn giảm cân, tốt nhất bạn không nên bỏ dù chỉ một bữa ăn.
しゅぎょうそう修行僧shugyousou はhaいちじき一食ichijiki のnoぎょう行gyou をwoげんかく厳格genkaku にniまも守mamo ってtte いi るru 。.
Các nhà sư đang tuân thủ nghiêm ngặt pháp tu hạnh nhất thực (ăn mỗi ngày một bữa).