Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

一高一低

lúc cao lúc thấp

Gợi ý

Xem thêm

ウリジン一リンさん

hợp chất hóa học uridine monophosphate

チアミン一リンさんエステル

hợp chất hóa học thiamine monophosphate

高一

năm nhất trung học phổ thông hoặc năm nhất trường cấp 3

一斉高

hiện tượng giá cổ phiếu của hầu hết các cổ phiếu đều tăng cùng một lúc

一段高

chiều hướng lên giá; tăng mạnh; tăng nhiều

Chi tiết từ

一高一低

「いっこういってい」
danh từ, động từ suru
(tình trạng giá cả) lúc cao lúc thấp
Mazii Dict
Ví dụ:
かぶか株価kabuka がgaいっこういってい一高一低ikkouittei をwoつづ続tsuzu けke てte いi るru のno でde 、,とうし投資toushi をwoひか控hika えe てte いi まma すsu 。.
Giá cổ phiếu vẫn đang dao động lúc cao lúc thấp, nên tôi đang tạm hoãn đầu tư.