Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

万感胸に迫る

hàng nghìn cảm xúc tràn ngập trong lòng; muôn vàn cảm xúc dâng trào trong tim

Gợi ý

Xem thêm

万感

làm ngập lụt những cảm xúc; nhiều tư duy

圧迫感

cảm thấy sự đàn áp

緊迫感

tình hình căng thẳng; trạng thái cấp bách

切迫感

cảm giác về sự khẩn cấp

胸を圧迫する

ép ngực

Chi tiết từ

万感胸に迫る

「ばんかんむねにせまる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
hàng nghìn cảm xúc tràn ngập trong lòng; muôn vàn cảm xúc dâng trào trong tim.
Mazii Dict
Ví dụ:
ちゅうごくざんりゅうこじ中国残留孤児chuugokuzanryuukoji のno こko とto をwoき聞ki くku たta びbi にni 、,とうじ当時touji のnoひさん悲惨hisan なnaじょうきょう状況joukyou をwoおも思omo ってtteばんかんむね万感胸bankanmune にniせま迫sema るru もmo のno がga あa りri まma すsu 。.
Mỗi khi nghe về những đứa trẻ mồ côi còn sót lại ở Trung Quốc, tôi lại nghĩ đến hoàn cảnh bi thảm thời đó và cảm thấy muôn vàn cảm xúc dâng trào trong tim.