Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

三昧

samadhi; có xu hướng; hay; thường xuyên; mải mê; đắm chìm; say sưa; tận hưởng; làm theo ý mình; tùy ý; thỏa thích; tam muội; trạng thái tập trung cao độ và thiền định; nơi hỏa táng; nghĩa địa; bãi tha ma

Gợi ý

Xem thêm

三昧耶

tam muội da; thời gian; khoảnh khắc; thời gian; thời điểm; thời kỳ; thời điểm hoặc cơ duyên để dẫn dắt chúng sinh đến giác ngộ; bản nguyện của đức phật; sự trừ bỏ chướng ngại; sự giác ngộ; sự bình đẳng giữa đức phật và chúng sinh; tam-ma-da hình; vật tượng trưng cho một vị thần

三昧耶戒

giới luật ban cho một người trước khi được thánh hiến

三昧耶形

một tập hợp các giới nguyện hoặc giới luật được ban cho các đồng tu

自由三昧

tự do; tùy ý; làm theo điều mình muốn

読書三昧

sự đọc sách miệt mài; sự đọc sách say sưa

Chi tiết từ

三昧

「さんまい ざんまい」
danh từ
samadhi (trạng thái tập trung cao độ đạt được nhờ thiền định)
(hậu tố) có xu hướng; hay; thường xuyên
(hậu tố) mải mê; đắm chìm; say sưa; tận hưởng
(hậu tố) làm theo ý mình; tùy ý; thỏa thích
tam muội; trạng thái tập trung cao độ và thiền định
nơi hỏa táng; nghĩa địa; bãi tha ma
Mazii Dict
Ví dụ:
きゅうか休暇kyuuka はhaどくしょざんまい読書三昧dokushozanmai でdeす過su ごgo しshi たta 。.
Tôi đã dành kỳ nghỉ của mình để đắm chìm trong việc đọc sách.
かれ 彼kare  はha わか若 waka いiころ頃koro 、,さけ 酒sake  とto おんな 女 onna  にni おぼ溺 obo れre 、,ほうとうざんまい 放蕩三昧houtouzanmai  のno せいかつ 生活 seikatsu  をwo おく送 oku ったtta 。.
Khi còn trẻ, anh ta đã đắm chìm trong rượu chè và phụ nữ, sống một cuộc sống ăn chơi trác táng.
かれ彼kare はhaげさくざんまい戯作三昧gesakuzanmai のnoせいかつ生活seikatsu をwoおく送oku りri 、,しゃかい社会shakai とto のnoかんけい関係kankei をwoた断ta ちchiき切ki ったtta 。.
Anh ta sống một cuộc đời chìm đắm trong văn chương trào phúng, cắt đứt liên hệ với xã hội.
かれ彼kare はhaあくぎょうざんまい悪行三昧akugyouzanmai をwoかさ重kasa ねne てte 、,じぶん自分jibun のnoじんせい人生jinsei をwoだいな台無daina しshi にni しshi てte しshi まma ったtta 。.
Anh ta liên tục làm điều ác, đến mức tự phá hủy cuộc đời của mình.
しゅぎょう修行shugyou にni よyo ってtteざんまい三昧zanmai のnoきょうち境地kyouchi にniたっ達ta すsu るru 。.
Đạt đến cảnh giới tam muội thông qua việc tu hành.
むら村mura のnoはず外hazu れre にniふる古furu いiざんまい三昧zanmai がga あa るru 。.
Có một bãi tha ma cũ nằm ở rìa ngôi làng.