Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上げる

di chuyển lên cao; leo lên; đi lên; giơ lên; vớt ra; lấy ra; cho vào; mời vào; gấp; dọn; nôn; oẹ; ói; bốc lên; phun lên; lên; tăng; tiến bộ; cải thiện; cho học lên; cho đi học; nâng đỡ ai; cho ai thăng chức

Gợi ý

Xem thêm

引上げる

nâng giá; đề bạt; 軽いスーツケースを2階に引き上げる:nâng chiếc va-li nhẹ lên tầng 2

投げ上げる

tung lên

桁上げる

nâng một bậc số; tăng mức độ; nâng cấp lên một bậc

仕上げる

đánh bóng; hoàn thiện; hoàn thành

見上げる

ngưỡng mộ; hâm mộ; tôn kính; nhìn lên; ngước lên

Chi tiết từ

上げる

「あげる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
di chuyển lên cao; leo lên; đi lên
giơ lên (một phần, một bộ phận)
vớt ra; lấy ra (từ trong nước hoặc chất lỏng)
cho vào; mời vào (phòng, nhà...)
gấp; dọn
nôn; oẹ; ói
Mazii Dict
Ví dụ:
 エe レre ベbe ー- タta ー- でdeかぐ家具kagu をwo 二階  にniかいにあ上kainia げge たta 。.
Tôi đã mang đồ đạc lên tầng hai bằng thang máy.
しつもん質問shitsumon のno あa るruひと人hito はha 、,て手te をwoあ上a げge てte くku だda さsa いi 。.
Ai có câu hỏi, xin hãy giơ tay.
ゆでた青菜をザルに上げて、水を切る。
Vớt rau xanh đã luộc vào rổ và để ráo nước.
せんせい先生sensei はhaこころよ快kokoroyo くkuへや部屋heya にniあ上a げge てte くku れre たta 。.
Thầy giáo đã vui vẻ mời tôi lên phòng.
小学1年生の太郎は、まだ自分で布団を上げられない。
Cậu bé Taro học lớp 1 vẫn chưa thể tự gấp chăn đệm.
あか赤aka ちゃcha んn がga ミmi ルru クku をwoあ上a げge たta 。.
Em bé nôn sữa ra.
かざん火山kazan がgaとつぜんふんえん突然噴煙totsuzenfun'en をwoあ上a げge たta 。.
Ngọn núi lửa đột ngột phun khói.
しお潮shio がgaあ上a げge てte きki たta らra すsu ぐgu にniなみ波nami にniの乗no ろro うu 。.
Khi thủy triều lên, hãy lập tức lướt sóng.
 スsu ピpi ー- カka ー- のno ボbo リュryu ー- ムmu をwoあ上a げge たta 。.
Tôi đã tăng âm lượng loa.
かれ彼kare はhaこん今kon シshi ー- ズzu ンnせいせき成績seiseki をwoあ上a げge たta 。.
Anh ấy đã cải thiện thành tích trong mùa giải này.
やまだ山田yamada さsa んn はhaむすこ息子musuko をwoだいがく大学daigaku にniあ上a げge たta 。.
Anh Yamada đã cho con trai vào đại học.
しゃちょう社長shachou はhaたなか田中tanaka さsa んn をwoぶちょう部長buchou にniあ上a げge たta いi らra しshi いi 。.
Dường như giám đốc muốn thăng chức ông Tanaka lên vị trí trưởng phòng.