Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上の人

người có địa vị cao hơn; cấp trên; người thuộc tầng lớp thượng lưu; người có quyền lực; người ở phía trên về mặt vị trí vật lý; người ở tầng trên

Gợi ý

Xem thêm

目上の人

cấp trên; bề trên

機上の人となる

lên máy bay

差し出し人 さしだしにん

người gửi

上人

thầy tu thánh thần; thánh; người có địa vị cao; người quyền quý; người có trí tuệ lớn; người thấu tình đạt lý

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

Chi tiết từ

上の人

「うえのひと」
cụm từ, danh từ
người có địa vị cao hơn; cấp trên
người thuộc tầng lớp thượng lưu; người có quyền lực
người ở phía trên về mặt vị trí vật lý; người ở tầng trên
Mazii Dict
Ví dụ:
かいしゃ会社kaisha のnoうえ上ue のnoひ人hi とtoとはな話tohana さsa なna けke れre ばba なna らra なna いi 。.
Tôi phải nói chuyện với cấp trên của công ty.
うえ上ue のnoひと人hito がgaき決ki めme たta こko とto にni はhaさか逆saka らra えe なna いi 。.
Không thể chống lại những quyết định của những người cấp cao.
うえ上ue のnoひと人hito がgaよるおそ夜遅yoruoso くku まma でde うu るru さsa いi 。.
Người ở tầng trên ồn ào đến khuya.