Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上右

góc trên bên phải

Gợi ý

Xem thêm

右上

trên quyền

右上隅

góc phải trên

右上がり

sự di chuyển lên hoặc tăng trưởng theo hướng bên phải

上下左右

lên và xuống; trái và phải

右肩上がり

bay vút lên

Chi tiết từ

上右

「うえみぎ」
danh từ
góc trên bên phải
Mazii Dict
Ví dụ:
しょるい書類shorui のnoうえみぎすみ上右隅uemigisumi にniなまえ名前namae をwoか書ka いi てte くku だda さsa いi 。.
Vui lòng viết tên của bạn vào góc trên bên phải của tài liệu.