Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上帝

thượng đế; thượng đế; thiên đế; ông trời; hoàng đế; thiên tử; đấng sáng tạo; chúa; thiên chúa; giê-hô-va; gia-vê

Gợi ý

Xem thêm

玉皇上帝

ngọc hoàng thượng đế

帝

thiên hoàng

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

帝国

đế quốc

皇帝

hoàng đế; hoàng thượng; tên gọi tắt của oda hajinraku

Chi tiết từ

上帝

「しょうてい じょうてい」
danh từ
thượng đế.
thượng đế; thiên đế; ông trời
hoàng đế; thiên tử
(Công giáo) Đấng Sáng tạo; Chúa; Thiên Chúa; Giê-hô-va; Gia-vê
Mazii Dict
Ví dụ:
しょうてい上帝shoutei はhaばんぶつ万物banbutsu のnoしはいしゃ支配者shihaisha でde あa るru 。.
Thượng đế là đấng thống trị vạn vật.
こだいちゅうごく古代中国kodaichuugoku でde はha 、,こうてい皇帝koutei をwoしょうてい上帝shoutei とtoよ呼yo ぶbu こko とto がga あa ったtta 。.
Ở Trung Quốc cổ đại, đôi khi hoàng đế được gọi là Thượng đế.
キリスト教において、上帝を唯一の神として崇める。
Trong Kitô giáo, người ta thờ phụng Thượng đế như là vị Thần duy nhất.