Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上方

bên trên; phía trên; kamigata; kyoto và vùng phụ cận; vùng kinai; vùng kansai

Gợi ý

Xem thêm

上方語

phương ngữ kansai thời edo

上方修正

điều chỉnh tăng; điều chỉnh lên cao hơn

上方狂言

kabuki in the style of kyoto or osaka

上方贅六

những người vùng kyoto

上方才六

từ để chế giễu người từ vùng kansai

Chi tiết từ

上方

「じょうほう うえざま かみがた」
danh từ, tính từ đuôi no
bên trên
phía trên.
bên trên
phía trên.
Kamigata; Kyoto và vùng phụ cận; vùng Kinai; vùng Kansai (đặc biệt là trong thời kỳ Edo)
Mazii Dict
Ví dụ:
えど江戸edo とtoかみがた上方kamigata でde はha 、,かぶき歌舞伎kabuki のnoげいふう芸風geifuu がgaおお大oo きki くkuこと異koto なna るru 。.
Phong cách biểu diễn Kabuki giữa Edo và vùng Kamigata có sự khác biệt rất lớn.