Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上木

in khắc gỗ; xuất bản sách; ngọn cây; phần trên của cây

Gợi ý

Xem thêm

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

木食上人

những người đàn ông thánh thần mà kiêng thịt và nấu thức ăn

木木

cây cối

木

cây cối; cây; gỗ; mộc; cây; cây cối; cây bụi; gỗ

上上

tốt nhất

Chi tiết từ

上木

「うわき じょうぼく」
danh từ, động từ suru
in khắc gỗ
xuất bản sách
ngọn cây; phần trên của cây
Mazii Dict
Ví dụ:
うきよえ浮世絵ukiyoe はha 、,じょうぼく上木jouboku にni よyo ってtteつく作tsuku らra れre まma すsu 。.
Tranh ukiyo-e được tạo ra bằng kỹ thuật in khắc gỗ.
 こko のnoほん本hon はhaらいげつじょうぼくよてい来月上木予定raigetsujoubokuyotei でde すsu 。.
Cuốn sách này dự kiến sẽ được xuất bản vào tháng sau.
あさひ朝日asahi がgaもり森mori のnoうわき上木uwaki をwoて照te らra しshi てte いi るru 。.
Ánh nắng ban mai đang chiếu rọi vào phần ngọn của những cái cây trong rừng.