Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上焦

thượng tiêu

Gợi ý

Xem thêm

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

焦げ焦げ

hết cách cứu vãn; tiêu rồi

焦点

tiêu điểm

焦り

sự bồn chồn; sốt ruột; thiếu kiên nhẫn

焦る

sốt ruột; vội vàng; hấp tấp

Chi tiết từ

上焦

「じょうしょう」
danh từ
thượng tiêu (bao gồm tim, phổi và vùng ngực)
Mazii Dict
Ví dụ:
じょうしょう上焦joushou のnoはたら働hatara きki がgaよわ弱yowa まma るru とto 、,こきゅう呼吸kokyuu やyaけつえき血液ketsueki のnoめぐ巡megu りri がgaわる悪waru くku なna るru 。.
Khi chức năng của thượng tiêu suy yếu, hơi thở và tuần hoàn máu sẽ kém đi.