Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上端

mặt trên; giới hạn trên; điểm cao nhất; phần trong khúc hát kuse của kịch noh mà diễn viên chính hát ở tông cao

Gợi ý

Xem thêm

陸上端局装置

thiết bị hạ cánh khẩn cấp

上がり端

nơi chuyển tiếp khi bước lên từ nền đất lên nền lót chiếu

旋尾せんちゅーじょーか

liên họ giun tròn spirurida

端端

từng tý một; từng chỗ một; mọi thứ; mỗi

端

bờ; cạnh; lề; chót; đầu

Chi tiết từ

上端

「うわは あげは じょうたん」
danh từ
mặt trên
giới hạn trên
điểm cao nhất
phần trong khúc hát kuse của kịch Noh mà diễn viên chính (shite) hát ở tông cao (jōon)
Mazii Dict
Ví dụ:
能のクセにおいて、シテが上端を謡い上げる。
Trong phần kuse của kịch Noh, diễn viên chính (shite) hát vang phần Ageha ở tông cao.