Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

上翳

rối loạn thoái hóa mắt do đục thủy tinh thể trước đồng tử

Gợi ý

Xem thêm

翳

bóng râm; sự u ám; che phủ; tình trạng mắt bị mờ; đục thủy tinh thể; vật che nắng hoặc quạt; lông vũ; cánh; lông chim

翳り

bóng đen bao phủ; sự u ám

射翳

những thứ để ngụy trang ; nơi ngụy trang; phục kích; quân phục kích

翳目

sự mù một phần; thị lực mờ đi; mắt mờ đi

陰翳

hình bóng; cạo râu; tối tăm

Chi tiết từ

上翳

「うわひ」
danh từ
rối loạn thoái hóa mắt do đục thủy tinh thể trước đồng tử
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はha 、,さいきんしりょくていか最近視力低下saikinshiryokuteika がgaはげ激hage しshi くku 、,がんか眼科ganka をwoじゅしん受診jushin しshi たta とto こko ろro 、,うわひ上翳uwahi とtoしんだん診断shindan さsa れre たta 。.
Gần đây thị lực của anh ấy giảm sút nghiêm trọng, khi đi khám mắt thì được chẩn đoán là bị rối loạn thoái hóa mắt do đục thủy tinh thể trước đồng tử.