Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

下

dưới; phía dưới; bên dưới; phần dưới; phần sau; tập sau; dưới một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; trong một phạm vi nhất định; phần dưới; hướng đi xuống; phần sau; phần tiếp theo; bên dưới; thứ hạng thấp; mức độ thấp; địa vị xã hội thấp; dưới ảnh hưởng của; dưới sự kiểm soát của; thuộc thẩm quyền của; dưới quyền chỉ huy của; cấp dưới của; hậu tố tôn kính dùng sau chức danh của người có địa vị cao; hậu tố dùng sau tên trong thư từ để thể hiện sự tôn trọng; di chuyển từ trên xuống dưới; đi xuống; rơi; đi từ thủ đô về các tỉnh; đi về phía nam; ban cho; ban tặng; treo lơ lửng; rủ xuống; được treo; giảm; rơi; hạ xuống; lùi lại; rút lui; nghỉ hưu; di chuyển về phía nam; phần dưới; gốc; chân; bên cạnh ai đó; cùng với ai đó; gần ai đó; dưới sự cai trị của ai đó; dưới sự giám sát của ai đó; dưới một quy định; trong tình trạng; chỉ với một

Gợi ý

Xem thêm

せん たく して下さい

vui lòng lựa chọn

下下

những lớp thấp hơn

下の下

thấp nhất loại nó) nghèo nhất

下女下男

những người hầu

下品

sản phẩm kém chất lượng; 下品な人:người khiếm nhã; hạ phẩm; kém chất lượng; hạ đẳng; thấp kém; tầm thường; hàng kém chất lượng; hàng tồi; vật phẩm rẻ tiền; sự thô tục; sự thấp kém; thiếu tao nhã; sự thô lỗ

Chi tiết từ

下

「げ か した しも さがる もと」
danh từ
dưới; phía dưới; bên dưới
phần dưới; phần sau
tập sau
dưới một trạng thái hoặc điều kiện nhất định; trong một phạm vi nhất định
phần dưới; hướng đi xuống
phần sau; phần tiếp theo; bên dưới (trong văn bản)
Mazii Dict
Ví dụ:
した下shita のnoほう方hou にniなに何nani かkaあか赤aka いi もmo のno がgaみ見mi れre まma すsu かka 。.
Bạn có thể nhìn thấy thứ gì đó màu đỏ bên dưới không?
くちひげ口髭kuchihige はhaはな鼻hana のnoした下shita にni はha えe るru 。.
Một bộ ria mép mọc ở môi trên.
わたし私watashi たta ちchi はhaかわしも川下kawashimo にni あa るruはし橋hashi をwoわた渡wata ってtteまわ回mawa りriみち道michi をwo しshi なna けke れre ばba なna らra なna かka ったtta 。.
Chúng tôi phải đi đường vòng qua một cây cầu xuôi dòng từ đây.
かさい火災kasai がgaかざしも風下kazashimo のnoいええんしょう家延焼ieenshou しshi たta
ngọn lửa lan dần đến căn nhà ở cuối gió .
厳しい管理下で作業を行う。
Tiến hành công việc dưới sự quản lý nghiêm ngặt.
はっせいがくてき発生学的hasseigakuteki にni はha 、,どうかく洞角doukaku はhaひかけつごうそしき皮下結合組織hikaketsugousoshiki かka らraはっせい発生hassei しshi 、,あと後ato にniぜんとうこつ前頭骨zentoukotsu にniゆうごう融合yuugou すsu るru 。.
Về mặt sinh sản học, sừng rỗng ruột hình thành từ mô liên kết dưới da và sau đó sẽ hợp nhất với xương trán.
かし下肢kashi のnoきんにく筋肉kinniku
cơ chân
ごうとう強盗goutou はhaふうふ夫婦fuufu をwoちかしつ地下室chikashitsu にni とto じji こko めme たta 。.
Tên trộm đã nhốt hai vợ chồng trong tầng hầm.
しょうさい詳細shousai はhaかひょう下表kahyou をwoさんしょう参照sanshou しshi てte くku だda さsa いi 。.
Vui lòng tham khảo bảng bên dưới để biết thêm chi tiết.
せんりょうか占領下senryouka にni あa るru 。.
Đang nằm dưới sự chiếm đóng.
ぶちょう部長buchou はhaおこ怒oko りri っぽppo いiせいかく性格seikaku でde 、,ぶか部下buka がga ほho んn のnoちい小chii さsa なna ミmi スsu をwo しshi たta だda けke でdeげきど激怒gekido すsu るru 。.
Trưởng phòng mắc tính nóng nảy, cấp dưới chỉ phạm lỗi nhỏ, ông ta đã nổi xung rồi.
へいか陛下heika おoめ目me にni かka かka れre てteこうえい光栄kouei でde すsu
Rất vinh dự được gặp ngài, thưa điện hạ .
はいけい拝啓haikei 、,せんせい先生sensei のnoきか机下kika 。.
Kính gửi thầy (hậu tố tôn trọng dùng trong thư từ).
いわだれねず岩垂杜松iwadarenezu はhaえだ枝eda がgaうつく美utsuku しshi くkuた垂ta れreさ下sa がga るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou でde あa るru 。.
Bách xù rủ Nhật Bản có đặc trưng là cành rủ xuống rất đẹp.
わるぐちぞうごん悪口雑言waruguchizougon をwo いi わwa れre てte もmo 、, いi わwa れre たtaひと人hito のnoかち価値kachi がgaさ下sa がga るru わwa けke でde はha なna いi 。.
Ngay cả khi những lời đồn đại ác ý đang được lan truyền xung quanh một người nào đó, nó khôngnhất thiết có nghĩa là giá trị của người đó sẽ bị giảm sút.
じょうしょう上昇joushou すsu るru にniしたが従shitaga ってtteきあつ気圧kiatsu がgaさ下sa がga るru 。.
Cùng với việc tăng lên thì khí áp sẽ hạ
たか高taka くkuのぼ登nobo れre ばbaのぼ登nobo るru ほho どdoきおん気温kion がgaさ下sa がga るru 。.
Càng lên cao, trời càng lạnh.
じゅんばん順番junban がga くku りriさ下sa がga るru 。.
Thứ tự bị lùi xuống.
こどもたち子供達kodomotachi がgaあおぞら青空aozora のnoもと下moto でdeげんき元気genki にniあそ遊aso んn でde いi るru 。.
Lũ trẻ vui vẻ nô đùa dưới bầu trời xanh.
 あa んn なnaじょうし上司joushi のnoもと下moto でdeはたら働hatara きkiつづ続tsuzu けke なna きゃkya いi けke なna いi なna らra 、,かいしゃ会社kaisha をwoや辞ya めme たtaほう方hou がga まma しshi だda 。.
Nếu phải làm việc dưới trướng một cấp trên như thế thì thà nghỉ việc còn hơn.
ひと人hito はhaみんな皆minna 、,ほう法hou のnoもと下moto にniびょうどう平等byoudou でde あa るru 。.
Con người đều bình đẳng trước pháp luật.
せんせいせいじ専制政治senseiseiji にni よyo るruしはい支配shihai のnoもと下moto でde 、,つみ罪tsumi のno なna いiひとびと人々hitobito がgaしみんけん市民権shiminken をwoはくだつ剥奪hakudatsu さsa れre たta 。.
Dưới sự thống trị của chế độ chuyên chế, những người dân vô tội bị tước đoạtquyền công dân.
SCAPの下で、日本は憲法の制定や民主化改革を進められました。
Dưới sự chỉ đạo của tổng tư lệnh tối cao của lực lượng Đồng minh, Nhật Bản đã tiến hành soạn hiến pháp và cải cách dân chủ.
いちげき一撃ichigeki のnoもと下moto にniてき敵teki をwoたお倒tao すsu 。.
Hạ gục kẻ địch chỉ với một cú đánh.