Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

下がり

sự hạ xuống; sự hạ bớt; sự giảm đi

Gợi ý

Xem thêm

下がり松

việc ngã xuống héo hon

上がり下がり

lúc lên lúc xuống; dao động

くり下がり

bắc cầu

前下がり

đối diện phần thấp

右下がり

theo hướng phải và đi xuống

Chi tiết từ

下がり

「さがり」
danh từ
sự hạ xuống; sự hạ bớt; sự giảm đi
Mazii Dict
Ví dụ:
気温の最低12度までの下がりによりそとにでられない
Do nhiệt độ giảm xuống ít nhất là 12 độ C nên không thể ra ngoài được
ぶっか物価bukka のnoあ上a がga りriさ下sa がga りri にniおう応ou じji てteきゅうりょう給料kyuuryou をwoへんこう変更henkou すsu るru
Lương thay đổi tuỳ thuộc vào sự lên xuống của giá cả
え絵e のnoさ下sa がga りri にni よyo ってtteへや部屋heya がgaひろ広hiro くkuみ見mi えe るru
Hạ bức tranh xuống làm cho căn phòng nhìn rộng ra .