Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

 〜~ がgaさ下sa がga るru ((ぼうらく暴落bouraku すsu るru ))
giá cổ phiếu hạ (giảm)
〜 を下がる
xuống con dốc
おんど温度ondo がgaさ下sa がga るru 。.
Nhiệt độ giảm.
きおん気温kion がgaさ下sa がga るru とtoかんせつ関節kansetsu がgaいた痛ita むmu んn だda 。.
Các khớp của tôi đau nhức khi trời trở lạnh.
ちか地価chika はhaさ下sa がga るru どdo こko ろro かkaあ上a がga るruいっぽう一方ippou だda 。.
Giá đất chẳng những không giảm mà lại ngày càng tăng.
じゅんばん順番junban がga くku りriさ下sa がga るru 。.
Thứ tự bị lùi xuống.
てんじょう天井tenjou かka らra つtsu りriさ下sa がga るru
treo trên trần
ひょうてんかすうど氷点下数度hyoutenkasuudo まma でdeさ下sa がga るru
tụt xuống dưới điểm đóng băng vài độ
ちすじ千筋chisuji のnoいと糸ito がgaた垂ta れreさ下sa がga るru 。.
Vô số sợi chỉ rủ xuống.
かれ彼kare のnoどりょく努力doryoku にniあたま頭atama がgaさ下sa がga るru 。.
Tôi ngả mũ kính phục anh ấy vì sự chăm chỉ của anh ấy.
われわれ我々wareware はhaみなぶっか皆物価minabukka がgaさ下sa がga るru のno をwoのぞ望nozo んn でde いi るru 。.
Tất cả chúng ta đều muốn giá giảm.
にく肉niku のnoねだん値段nedan はha やya がga てteさ下sa がga るru だda ろro うu 。.
Giá thịt sẽ sớm đi xuống.
かれ彼kare のnoどりょく努力doryoku にni はha 、,あたま頭atama がgaさ下sa がga るru よyo 。.
Tôi phải đưa nó cho anh ta. Anh ấy làm việc chăm chỉ.
か彼女ka のnoじょのどりょく努力jonodoryoku にni はhaあたま頭atama がgaさ下sa がga るru 。.
Tôi ngưỡng mộ sự cố gắng của cô ấy.
 ((ひと人hito )) のno ガga ッツttsu にni はhaあたま頭atama がgaさ下sa がga るru
cúi đầu trước sự can đảm của (ai đó)
じょうしょう上昇joushou すsu るru にniしたが従shitaga ってtteきあつ気圧kiatsu がgaさ下sa がga るru 。.
Cùng với việc tăng lên thì khí áp sẽ hạ
たか高taka くkuのぼ登nobo れre ばbaのぼ登nobo るru ほho どdoきおん気温kion がgaさ下sa がga るru 。.
Càng lên cao, trời càng lạnh.
きちょうひん貴重品kichouhin はhaきず傷kizu がga つtsu くku とtoかち価値kachi がgaさ下sa がga るru 。.
Một vật có giá trị giảm giá trị nếu nó bị hư hỏng.
 ヘhe リri コko プpu タta ー- がgaちゃくりく着陸chakuriku でde きki るru よyo うu あa のnoひとたち人達hitotachi にniうし後ushi ろro にniさ下sa がga るru よyo うu にniい言i ってtteくだ下kuda さsa いi 。.
Bảo những người đó lùi lại để trực thăng có thể hạ cánh.