Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

下手

vụng về; kém; nửa vời; phía dưới; chỗ thấp hơn; hạ lưu; cánh trái; thế yếu hơn; chiếu dưới; khiêm nhường; hạ minh

Gợi ý

Xem thêm

下手上手

xấu tốt; giỏi yếu; vừa tốt vừa xấu

下手糞

sự vụng về tột bậc; người vụng về tột bậc; sự quá tệ

下手人

sát nhân; kẻ giết người

下手物

những sản phẩm chất lượng thấp; vật lạ lùng; sự kết hợp lạ lùng

上手下手

tốt và xấu

Chi tiết từ

下手

「へた しもて したて したで」
danh từ, tính từ đuôi na
vụng về; kém; nửa vời
phía dưới; chỗ thấp hơn
hạ lưu
cánh trái (sân khấu)
phía dưới; chỗ thấp hơn
thế yếu hơn; chiếu dưới
Mazii Dict
Ví dụ:
りょうり料理ryouri がgaへた下手heta なnaひと人hito でde もmo 、, こko のno レre シshi ピpi なna らraしっぱい失敗shippai しshi にni くku いi 。.
Dù là người nấu ăn vụng về thì với công thức này cũng khó mà thất bại.
えんせき宴席enseki でde はhaしもて下手shimote にniひか控hika えe めme にniすわ座suwa ってtte いi たta 。.
Trong tiệc, tôi khiêm tốn ngồi ở phía chỗ thấp hơn.
さかな魚sakana はhaしもて下手shimote かka らraかみて上手kamite へhe とtoおよ泳oyo ぎgiあ上a がga ってtte いi ったtta 。.
Đàn cá bơi ngược dòng từ hạ lưu lên thượng nguồn.
やくしゃ役者yakusha はhaしもて下手shimote かka らra ゆyu っくkku りri とtoぶたい舞台butai にniとうじょう登場toujou しshi たta 。.
Diễn viên từ từ bước ra sân khấu từ cánh trái.
かぜ風kaze のnoしたて下手shitate にniた立ta つtsu とto 、,けむり煙kemuri がgaちょくせつかお直接顔chokusetsukao にni かka かka るru 。.
Đứng phía cuối chiều gió thì khói sẽ bay thẳng vào mặt.
こうしょう交渉koushou でde はhaしたて下手shitate にniまわ回mawa るru とto 、,じょうけん条件jouken をwoゆず譲yuzu らra さsa れre るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Trong đàm phán, nếu ở thế yếu hơn thì thường bị ép nhượng bộ điều kiện.
したて下手shitate にniで出de てte おoねが願nega いi しshi たta らra 、,こころよ快kokoroyo くkuひ引hi きkiう受u けke てte もmo らra えe たta 。.
Tôi hạ mình cầu xin thì được vui vẻ chấp nhận giúp đỡ.