Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

下焦

hạ tiêu

Gợi ý

Xem thêm

せん たく して下さい

vui lòng lựa chọn

焦げ焦げ

hết cách cứu vãn; tiêu rồi

焦点

tiêu điểm

焦り

sự bồn chồn; sốt ruột; thiếu kiên nhẫn

焦る

sốt ruột; vội vàng; hấp tấp

Chi tiết từ

下焦

「かしょう」
danh từ
hạ tiêu (khu vực từ rốn trở xuống, bao gồm các cơ quan như thận, bàng quang và ruột già)
Mazii Dict
Ví dụ:
げしょう下焦geshou のnoきのう機能kinou がgaていか低下teika すsu るru とto 、,たいない体内tainai のnoすいぶんたいしゃ水分代謝suibuntaisha にniえいきょう影響eikyou がgaで出de るru こko とto がga あa りri まma すsu 。.
Khi chức năng của hạ tiêu suy giảm, có thể ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa nước trong cơ thể.