Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

げたや下駄屋getaya
Cửa hàng bán guốc
げたばこ下駄箱getabako
Tủ đựng guốc
げた下駄geta のnoおと音oto
Tiếng guốc .
げた下駄geta のnoはおと歯音haoto がgaいしだたみ石畳ishidatami にniひび響hibi くku 。.
Tiếng guốc mộc lộc cộc vang vọng trên đường lát đá.
げた下駄geta をwoつ突tsu っかkka けke てteひょう表hyou にniと飛to びbiだ出da しshi たta 。.
Tôi trượt trên geta của mình và lao ra ngoài.
やなぎげた柳下駄yanagigeta のnoおと音oto をwoき聞ki くku とto 、,なつまつ夏祭natsumatsu りri をwoおも思omo いiだ出da すsu 。.
Nghe tiếng guốc mộc geta làm tôi nhớ đến lễ hội mùa hè.
たかげた高下駄takageta をwoは履ha きki 、,あたま頭atama にniおけ桶oke をwoの載no せse たtaぎょうにん行人gyounin がgaまち街machi をwoある歩aru くku 。.
Nhà sư khất thực đi guốc cao và đội thùng trên đầu đang bước đi trên phố.
こうは高歯kouha のnoげた下駄geta をwoは履ha いi てteある歩aru くku 。.
Đi bộ trên đôi guốc Geta có đế cao.
 ((ひと人hito )) にniげた下駄geta をwoあづ預azu けke るru
Gửi guốc cho ai đó
いっぽんば一本歯ipponba のnoげた下駄geta はha バba ラra ンn スsuかんかく感覚kankaku をwoきた鍛kita えe るru のno にniやくだ役立yakuda つtsu 。.
Guốc một răng giúp rèn luyện cảm giác thăng bằng.
ぬ脱nu いi だdaくつ靴kutsu はhaげたばこ下駄箱getabako にni おoい入i れre くku だda さsa いi 。.
Vui lòng bỏ giày vào hộp đựng giày khi bạn cởi ra.
 どdo うu しshi よyo うu 。.げた下駄geta のnoはなお鼻緒hanao がgaき切ki れre ちゃcha ったtta 。.
Tôi sẽ làm gì? Dây đeo trên một trong những chiếc geta của tôi bị đứt.
やまのぼ山登yamanobo りri のnoさい際sai にniやまげた山下駄yamageta をwoは履ha くku とtoある歩aru きki やya すsu いi 。.
Khi leo núi, đi geta thô sẽ dễ dàng hơn.
なつまつ夏祭natsumatsu りri でde はha 、,ちゅうげた中下駄chuugeta をwoは履ha いi てteゆかた浴衣yukata をwoたの楽tano しshi むmuひと人hito がgaおお多oo いi 。.
Trong lễ hội mùa hè, nhiều người mang geta đế trung bình đế để diện yukata.
かれ彼kare はhaすもう相撲sumou のnoけいこ稽古keiko でdeほおばげた朴歯下駄hoobageta をwoは履ha いi てte いi るru 。.
Anh ấy đang đi guốc gỗ hoàng dương để luyện tập sumo.
 こko のnoあんけん案件anken をwo どdo うuしょり処理shori すsu るru かka 、,くん君kun にniげた下駄geta をwoあづ預azu けke るru よyo 。.
Tôi sẽ giao việc đó cho anh ấy để tìm cách dọn dẹp đống hỗn độn này.
 こko のnoふた二futa つtsu のnoけいかく計画keikaku はha 、,いっけん一見ikken すsu るru とtoに似ni てte いi るru がga 、,なかみ中身nakami はhaげた下駄geta とtoや焼ya きkiみそ味噌miso だda 。.
Hai kế hoạch này thoạt nhìn có vẻ giống nhau, nhưng thực chất hoàn toàn khác biệt