Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

不定法

động từ nguyên mẫu; hình thái động từ không biến đổi theo ngôi; số hay thì

Gợi ý

Xem thêm

蠕虫りょーほー

trị liệu giun sán

不定

bất định; nghiệm của phương trình không cố định cho một số hữu hạn

不法

không có pháp luật; hỗn độn; vô trật tự; phi pháp; sự không có pháp luật; sự hỗn độn; sự vô trật tự; trái phép

法定

pháp luật; hợp pháp; theo pháp luật; theo luật định

定法

quy tắc; quy luật; luật lệ quy định

Chi tiết từ

不定法

「ふていほう」
danh từ, thuật ngữ ngữ pháp
động từ nguyên mẫu; hình thái động từ không biến đổi theo ngôi, số hay thì
Mazii Dict
Ví dụ:
えいご英語eigo のnoどうし動詞doushi にni はhaふていほう不定法futeihou とto いi うuかたち形katachi がga あa るru 。.
Trong động từ tiếng Anh có một hình thái gọi là động từ nguyên mẫu.