Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

不採算

không có lợi nhuận

Gợi ý

Xem thêm

不採算部門

bộ phận không sinh lời; bộ phận thua lỗ

採算

lợi nhuận; lãi

採算性

sự có lợi; sự có ích; sự thuận lợi; sự có lãi; tình trạng thu được nhiều lãi

採算点

bep

採算ベース

cơ sở thu nhập; cơ sở lợi nhuận

Chi tiết từ

不採算

「ふさいさん」
danh từ, danh/động từ bổ nghĩa danh từ
không có lợi nhuận
Mazii Dict
Ví dụ:
ふさいさんじぎょう不採算事業fusaisanjigyou をwoき切ki りriはな離hana すsuげんこうたいさく現行対策genkoutaisaku のnoいっかん一環ikkan とto しshi てte 、,かいしゃ会社kaisha はha そso のnoぶもん部門bumon をwoう売u りri にniだ出da しshi てte いi るru
Công ty đang dao bán bộ phận đó như là một phần trong những nỗ lực hiện tại nhằm tháo gỡ việc kinh doanh không có lợi nhuận. .