Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

不況型

do suy thoái kinh tế gây ra

Gợi ý

Xem thêm

不況型倒産

sự phá sản

不況

khủng hoảng kinh tế; tình hình kinh tế suy thoái; tình trạng kinh tế trì trệ

不況時

thời khủng hoảng kinh tế

大不況

khủng hoảng kinh tế lớn

ルーズベルト不況

cuộc suy thoái roosevelt; đại khủng hoảng

Chi tiết từ

不況型

「ふきょうがた」
danh từ, danh/động từ bổ nghĩa danh từ
(sự phá sản của doanh nghiệp) do suy thoái kinh tế gây ra
Mazii Dict
Ví dụ:
ふきょうがたとうさん不況型倒産fukyougatatousan はha 、,ちゅうしょうきぎょう中小企業chuushoukigyou をwoちゅうしん中心chuushin にni ぞうか増加 zouka しshi てte いi まma すsu 。.
Các vụ phá sản do suy thoái kinh tế đang gia tăng, đặc biệt là ở các doanh nghiệp vừa và nhỏ.