Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

与

DỮ, DỰ, DƯ

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N3

Hán tự:

与

Hán Việt:

DỮ, DỰ, DƯ

Kun:

あた.える あずか.る くみ.する ともに

On:

ヨ

Số nét:

3

Nghĩa:

1. ban cho; tặng cho VD: 与奪 (cho và lấy), 贈与 (tặng cho) 2. đứng về phía; đồng minh VD: 与党 (đảng cầm quyền), 与国 (nước đồng minh) 3. tham gia; liên quan đến VD: 関与 (liên quan), 参与 (tham gia) 4. hơn (trợ từ so sánh) 5. chăng; hả (trợ từ nghi vấn, phản vấn) 6. cùng với; và (trợ từ đẳng lập)
Ví dụ:

与え [あたえ]

sự ban cho

付与 [ふよ]

sự cho

与件 [よけん]

định đề

供与 [ きょうよ]

sự cung ứng; sự cung cấp; cung ứng; cung cấp; cấp

与党 [ よとう]

Đảng cầm quyền

分与 [ぶんよ]

sự phân bổ

参与 [さんよ]

sự tham gia

与国 [よこく]

hòn bi

与圧

sự gây sức ép

天与 [ てんよ]

Của trời cho; của thiên phú; quà của Thượng đế

与太 [よた]

lời nói vô lý