Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

あた与ata えe るru もmo のno なna どdoなに何nani もmo なna いi 。.
Tôi không có gì để cho.
〜 を与える
đưa ra lời cảnh báo .
けんのう権能kennou をwoあた与ata えe るru
trao quyền (trao thẩm quyền)
いあん慰安ian をwoあた与ata えe るru
an ủi, vỗ về
 すsu きki をwoあた与ata えe るru とtoま魔ma がga さsa すsu もmo のno 。.
Cơ hội làm cho một kẻ trộm.
うま馬uma にniみず水mizu をwoあた与ata えe るru
cho ngựa uống nước
たの楽tano しshi みmi をwoあた与ata えe るru
đem đến niềm vui
あくかんじょう悪感情akukanjou をwoあた与ata えe るru
biểu lộ sự ác cảm
ひつじ羊hitsuji にniえさ餌esa をwoあた与ata えe るruじかん時間jikan だda 。.
Đã đến lúc phải cho cừu ăn.
 〜~ にniしか賜暇shika をwoあた与ata えe るru
Thưởng phép như một món quà
かれ彼kare にniじょげん助言jogen をwoあた与ata えe るru だda けke でde なna くkuきん金kin もmoあた与ata えe たta 。.
Tôi không chỉ cho anh ta một số lời khuyên, tôi đã cho anh ta một số tiền.
かれ彼kare にniじょげん助言jogen をwoあた与ata えe るru だda けke でde なna くku フェfye ラra もmoあた与ata えe たta 。.
Tôi không chỉ cho anh ấy một số lời khuyên, tôi còn cho anh ấy một bài học.
かれ彼kare にniじょげん助言jogen をwoあた与ata えe るru だda けke でde なna くkuしゃくはち尺八shakuhachi もmoあた与ata えe たta 。.
Tôi không chỉ cho anh ta một số lời khuyên, tôi còn cho anh ta một blowjob.
かれ彼kare にniじょげん助言jogen をwoあた与ata えe るru だda けke でde なna くkuひこうき飛行機hikouki もmoあた与ata えe たta 。.
Tôi đã cho anh ta, không chỉ lời khuyên, mà còn cả một chiếc máy bay.
かれ彼kare にniじょげん助言jogen をwoあた与ata えe るru だda けke でde なna くkuじてんしゃ自転車jitensha もmoあた与ata えe たta 。.
Tôi không chỉ cho anh ta một số lời khuyên, tôi còn cho anh ta một chiếc xe đạp.
 もmo らra うu よyo りriあた与ata えe るruほう方hou がgaよ良yo いi 。.
Tốt hơn là cho đi hơn là nhận.
ぶた豚buta にniしんじゅ真珠shinju をwoあた与ata えe るru なna 。.
Đừng đúc ngọc trai trước khi lợn.
 11 イi ンn チchi をwoあた与ata えe るru とto 11 ヤya ー- ドdo をwoと取to ろro うu とto すsu るru 。.
Hãy cho anh ta một inch và anh ta sẽ mất một thước.
 アa グgu レre マma ンn をwoあた与ata えe るru
đưa ra sự thỏa thuận .
あくま悪魔akuma にni もmoとうぜんあた当然与touzen'ata えe るru べbe きki もmo のno はhaあた与ata えe よyo 。.
Đưa cho con quỷ của mình.