Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

世世

di truyền; cha truyền con nối; đời đời; nhiều thế hệ; nhiều năm; lâu dài; tam thế; quá khứ; hiện tại và vị lai; những thế giới riêng biệt; những kiếp sống khác nhau; nhiều đời; qua nhiều thế hệ; trong nhiều năm

Gợi ý

Xem thêm

世世限り無く

mãi mãi và bao giờ

世

thế giới; xã hội; thế hệ; tuổi

世が世なら

nếu được sinh ra ở một thời đại tốt hơn; nếu được sinh ra ở một thời điểm phù hợp hơn

世界

thế giới; xã hội; vũ trụ; thế giới; giới; vũ trụ

世代

thế hệ; thế giới; thời kỳ

Chi tiết từ

世世

「よよ せせ せいせい せぜ」
danh từ, kana cổ
di truyền, cha truyền con nối
đời đời; nhiều thế hệ; nhiều năm; lâu dài
(Phật giáo) tam thế; quá khứ, hiện tại và vị lai
những thế giới riêng biệt; những kiếp sống khác nhau (thường dùng cho người yêu nhau)
nhiều đời; qua nhiều thế hệ; trong nhiều năm
nhiều đời; qua nhiều thế hệ; trong nhiều năm
Mazii Dict
Ví dụ:
 こko のnoかけい家系kakei はhaよよ世世yoyo 、,いしゃ医者isha をwoつと務tsuto めme てte きki たta 。.
Dòng họ này đã làm bác sĩ qua nhiều thế hệ.
よよ世世yoyo のnoいんねん因縁innen をwoた断ta ちchiき切ki るru 。.
Cắt đứt nhân duyên của tam thế (quá khứ, hiện tại, vị lai).
ふたり二人futari はhaよよ世世yoyo のnoちぎ契chigi りri をwoか交ka わwa しshi たta 。.
Hai người đã trao nhau lời thề nguyện suốt nhiều kiếp sống.
せせ世世sese にniかた語kata りriつ継tsu がga れre るruでんせつ伝説densetsu 。.
Truyền thuyết được truyền lại qua nhiều đời.
ぶっきょう仏教bukkyou でde はha 、,しょうじょうせぜ生生世世shoujouseze にni わwa たta ってtteりんねてんしょう輪廻転生rinnetenshou すsu るru とtoかんが考kanga えe らra れre てte いi まma すsu 。.
Trong Phật giáo, người ta cho rằng sẽ tái sinh luân hồi qua vô tận các kiếp sống.