Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

両生綱

lớp lưỡng cư

Gợi ý

Xem thêm

両生

lưỡng cư; vừa ở cạn vừa ở nước

蘚類つな

bryopsida

両生類

tên gọi chung của động vật lưỡng cư; ; động vật lưỡng cư

学生横綱

nhà vô địch nghiệp dư đại học

両生類毒

động vật lưỡng cư

Chi tiết từ

両生綱

「りょうせいこう」
danh từ
lớp lưỡng cư
Mazii Dict
Ví dụ:
りょうせいこう両生綱ryouseikou のnoどうぶつ動物doubutsu はha 、,すいちゅう水中suichuu でde もmoりくじょう陸上rikujou でde もmoせいかつ生活seikatsu でde きki るru のno がgaとくちょう特徴tokuchou だda 。.
Động vật lớp lưỡng cư có đặc điểm là có thể sống cả dưới nước lẫn trên cạn.