Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

並

TỊNH, TINH

列

LIỆT

Chi tiết Hán tự

Trình độ JLPT:

N2

Hán tự:

並

Hán Việt:

TỊNH, TINH

Kun:

な.み なみ なら.べる なら.ぶ なら.びに

On:

ヘイ ホウ

Số nét:

8

Nghĩa:

1. cùng với; đồng thời; kết hợp 2. đứng thành hàng; xếp hàng VD: 並行 (đồng thời), 並立 (cùng tồn tại) 3. bình thường; phổ thông; hạng trung VD: 並製 (bản thường)
Ví dụ:

並 [ なみ]

bình thường; phổ thông

並々 [ なみなみ]

Bình thường .

並び [ ならび]

sự xếp; sự đặt; sự bày; sự bài trí; sự bày đặt

並ぶ [ ならぶ]

được xếp; được bài trí

並み [ なみ]

giống

並並 [ なみなみ]

Bình thường; trung bình

人並 [ひとなみ]

thường

並列 [ へいれつ]

sự song song; sự sóng đôi

並存 [へいそん]

sự chung sống

並幅 [ なみはば]

Loại vải có khổ rộng trung bình (khoảng 36 cm)

並びに [ ならびに]

và; cũng như

並めて [なみめて]

tất cả

並んで [ ならんで]

bàng .