Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

並行

song hành; song song; sự đồng thời tiến hành; sự song hành; sự song song; cùng hàng; ngang nhau; bên cạnh

Gợi ý

Xem thêm

並行的

song song

並行論

thuyết song song tâm vật

並行する

đồng thời tiến hành; song hành; song song

並行処理

tính toán song song; xử lý đồng thời; xử lý trùng hợp; sự xử lý tương tranh

並行輸入

nhập khẩu song song

Chi tiết từ

並行

「へいこう」
tính từ đuôi no, danh từ, động từ suru
song hành; song song
sự đồng thời tiến hành
sự song hành; sự song song
cùng hàng
ngang nhau
bên cạnh
Mazii Dict
Ví dụ:
 バba スsu とtoでんしゃ電車densha がgaへいこう並行heikou しshi てteはし走hashi るru
Xe bus và tàu chạy song song nhau
 〜~ にni おo いi てteどうじへいこうてき同時並行的doujiheikouteki にniどりょく努力doryoku すsu るru こko とto でdeもくひょう目標mokuhyou をwoたっせい達成tassei すsu るru
Đạt được mục tiêu nhờ việc nỗ lực đồng thời cùng một lúc làm ~
にしゅるい二種類nishurui のnoちょうさ調査chousa をwoへいこう並行heikou しshi てteおこ行oko なna うu
Tiến hành song song hai loại điều tra .
 いi くku つtsu かka のnoてじゅん手順tejun がgaへいこう並行heikou しshi てteお起o こko ったtta
Một vài quá trình được tiến hành song song
けいざい経済keizai のnoこうぞうかいかく構造改革kouzoukaikaku をwoすす進susu めme るru こko とto とtoへいこう並行heikou しshi てte
Tiến hành đồng thời với việc cải tổ cơ cấu kinh tế
 いi くku つtsu かka のnoてじゅん手順tejun がgaへいこう並行heikou しshi てteお起o こko ったtta
Một vài quá trình được tiến hành song song
けいざい経済keizai のnoこうぞうかいかく構造改革kouzoukaikaku をwoすす進susu めme るru こko とto とtoへいこう並行heikou しshi てte
Tiến hành đồng thời với việc cải tổ cơ cấu kinh tế