Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中下駄

geta đế trung bình

Gợi ý

Xem thêm

下駄

guốc; guốc mộc xỏ ngón

下駄番

ngón chân bảo vệ trên những cái còng; người gác cửa giày dép

下駄屋

cửa hàng bán guốc

馬下駄

guốc gỗ truyền thống của nhật bản dạng thấp; dùng để làm vườn

下駄箱

giá để giày dép; kệ giày; tủ giày; tủ giày; kệ giày

Chi tiết từ

中下駄

「ちゅうげた」
danh từ
geta đế trung bình
Mazii Dict
Ví dụ:
なつまつ夏祭natsumatsu りri でde はha 、,ちゅうげた中下駄chuugeta をwoは履ha いi てteゆかた浴衣yukata をwoたの楽tano しshi むmuひと人hito がgaおお多oo いi 。.
Trong lễ hội mùa hè, nhiều người mang geta đế trung bình đế để diện yukata.