Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中堅

người có vị trí trụ cột; đội quân do chủ tướng chỉ huy

Gợi ý

Xem thêm

中堅手

đặt đúng tâm lĩnh vực

中堅企業

công ty quy mô vừa

堅

sự chắc chắn; cứng cáp; áo giáo

堅牢堅固

kiên cố vững chắc; bền bỉ chắc chắn

堅い

cứng; vững vàng; vững chắc; 口が堅い:kín miệng

Chi tiết từ

中堅

「ちゅうけん」
danh từ, tính từ đuôi no
người có vị trí trụ cột; đội quân do chủ tướng chỉ huy
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaかいしゃ会社kaisha のnoちゅうけん中堅chuuken とto しshi てteしょうらい将来shourai をwoきたい期待kitai さsa れre るru 。.
Anh ấy được trông đợi trong tương lai sẽ trở thành một trụ cột của công ty. .