Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中尉

trung uý

Gợi ý

Xem thêm

尉

cai ngục; ông già; hàng dãy; sĩ quan công ty

大尉

đại tá hải quân; sỹ quan; người phụ trách một chiếc tàu hay máy bay quân sự

少尉

thiếu uý

二尉

thiếu úy đầu tiên

空尉

tên cấp bậc của lực lượng phòng không thuộc quân chủng phòng không

Chi tiết từ

中尉

「ちゅうい」
danh từ
trung uý
Mazii Dict
Ví dụ:
かのじょ彼女kanojo はhaかいぐん海軍kaigun でdeちゅうい中尉chuui にniしょうしん昇進shoushin しshi たta
Cô ấy được cất nhắc lên vị trí trung úy trong quân đội hải quân.
ちゅうい中尉chuui にniいんそつ引率insotsu さsa れre てte そso のnoへいし兵士heishi たta ちchi のnoしょうたい小隊shoutai はhaしゅっぱつ出発shuppatsu しshi たta
được dẫn đầu bởi một trung úy, cả tiểu đội lính lần lượt xuất phát. .