Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

中枢神経

thần kinh trung tâm; thần kinh trung ương

Gợi ý

Xem thêm

中枢神経系

trung khu thần kinh; hệ thần kinh trung ương

中枢神経系統

hệ thống thần kinh trung tâm

中枢神経系疾患

bệnh lý hệ thần kinh trung ương

中枢神経系腫瘍

khối u hệ thần kinh trung ương

中枢神経系嚢胞

u nang hệ thần kinh trung ương

Chi tiết từ

中枢神経

「ちゅうすうしんけい」
danh từ
thần kinh trung tâm; thần kinh trung ương
Mazii Dict
Ví dụ:
ちゅうすうしんけいけい中枢神経系chuusuushinkeikei のnoそとがわ外側sotogawa にniそんざい存在sonzai すsu るruしんけい神経shinkei
dây thần kinh phía bên ngoài hệ thống các dây thần kinh trung ương
A薬をラットへ経口投与したところ、中枢神経系の障害が生じた
Việc thử nghiệm đưa chất gây nghiện A vào con chuột nhằm kích thích hệ thần kinh trung ương .